QUA600 Ắc quy Quasar 48V-300Ah

QUA600 Ắc quy Quasar 48V-300Ah

Liên hệ: 0975.135.442

Bình ắc quy Quasar- Đức  QUA600

Dung lượng : 48V – 300Ah

Bảo hành: 12 tháng

Sản xuất tại Dubai- UAE

Miễn phí giao hàng toàn quốc

Hàng có sẵn

Mô tả

Cung cấp ắc quy xe nâng QUASAR ETERNITY 48V-300Ah – Hàng chính hãng nhập khẩu từ Dubai

Tiếp nối sự thành công vượt bậc của Bình điện Eternity, hãng Eternity Technologies đưa ra thêm 1 lựa chọn hoàn hảo cho Qúy khách hàng dùng xe nâng điện. Bình ắc quy thương hiệu QUASAR ETERNITY – sử dụng công nghệ CARBON NANO. Với những thành công đạt được trước đó, Eternity Technologies cam kết liên tục cung cấp sản phẩm hàng đầu trong ngành, Pin QUASAR mang lại hiệu suất cao hơn cho nhu cầu ngày nay về hiệu suất cao trong các ứng dụng đòi hỏi năng lượng.

Cấu tạo Bình ắc quy QUASAR ETERNITY model QUA600 48V-300Ah

1. Tấm cực dương QUASAR 48V-300Ah sử dụng công nghệ ống mỏng với ưu điểm

– Tốc độ phóng điện cao hơn do tăng diện tích bề mặt vật liệu hoạt động
– Mật độ năng lượng cao hơn so với PZS
– Guantlet – tăng độ dày vải so với PLUS

2. Tấm tiêu âm QUASAR 48V-300Ah có chứa CNT (Công nghệ ống nano cacbon).

Các ống nano carbon giúp Bình ắc quy Quasar tăng khả năng tích điện nhanh cho các tấm âm. Các ống nano carbon hoạt động như chất dẫn dòng điện sạc và dễ dàng tiếp nhận điện tích với ít điện trở. Ưu điểm của điều này là:

– Sạc nhanh (40% dòng khởi động) mà không bị suy giảm tuổi thọ
– Cải thiện phạm vi hoạt động nhiệt
– Cải thiện việc tích điện nạp vào ắc quy

Tấm cực dương bình ắc quy Quasar model QUA600

Tấm cực âm

3. Dấu phân cách

Bình ắc quy QUASAR ETERNITY 48V-300Ah sử dụng máy tách nhựa Phenolic hàng đầu thị trường được sản xuất tại Đức. Khác với bộ phân tách PZS tiêu chuẩn, bộ phân tách này được sử dụng do nhu cầu vận hành lớn đặt ra trên sản phẩm QUASAR. Ưu điểm của điều này là:

– Độ xốp cao hơn dẫn đến khối lượng chất điện phân cao hơn dẫn đến mật độ năng lượng cao hơn
– Nội trở thấp hơn
– Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời

Được phát triển bởi Eternity Technologies, QUASAR sử dụng công nghệ tấm dương ống mỏng hàng đầu trong ngành cùng với công nghệ ống nano carbon trong tấm âm để mang lại mật độ năng lượng cao, cải thiện hiệu suất phóng điện tốc độ cao với khả năng sạc nhanh

Vì sao nên mua ắc quy Quasar Eternity 48V-300Ah, model QUA600

1. Thời gian sử dụng ( tích điện ) dài hơn so với bình truyền thống khoảng 30%

2. Sạc nhanh hơn 50% so với bình truyền thống ( khoảng 4 giờ sạc liên tục từ 20% – 100% ). – Mua sạc kèm theo có chức năng sạc nhanh

3. Siêu tiết kiệm chi phí nguồn điện sạc do điện trở thấp – Thời gian sạc ngắn nhưng bình nhanh đầy, xe hoạt động nhiều thời gian

4. Có thể sạc tranh thủ , nhiều lần trong ngày – Mua sạc kèm theo có chức năng sạc nhanh

5. Thời gian sử dụng 24/7 ngày = tương tự như bình Lithium – Không cần bình ắc quy dự phòng như bình truyền thống ( 2 bình/ xe )

6. Bình thế hệ Nano Carbontube ( bình nước ) – dễ dàng sửa chữa thay thế như bình truyền thống

7. Giá bình Quasar chỉ bằng 45% so với bình Lithium cùng dung lượng

8. Bình Quasar 48V-300Ah công nghệ Carbon Nanotube sạc không bị nóng trong quá trình sạc và sử dụng nên tuổi thọ của bình rất cao.

9. Khoảng 2 tuần bổ xung nước / lần. – đây là điểm trừ duy nhất của bình Quasar Eternity

10. Khách hàng sử dụng xe nâng điện ở mức độ bình thường 6-8 giờ / ngày thì không cần mua sạc nhanh kèm theo, chỉ cần sử dụng sạc thường hiện đang có là được. Sạc nhanh chỉ cần cho xe làm việc thời gian dài 3 ca/ ngày.

Danh sách các model Bình Quasar thông dụng

Standard cell configuration Quasar cell configuration
DIN Height H1 (mm) Length QUASAR Weight QUASAR Energy Output 24V 36V 48V 80V
Cell Type Height H2 (mm) (mm) Cell Type (kg) (Ah)            (Wh)* (kWh) (kWh) (kWh) (kWh)
3 PzS-ET 270 463.5 / 493.5 65 QUA600 17.2 300 600 7.2 10.8 14.4 24.0
4 PzS-ET 360 463.5 / 493.5 83 QUA800 21.5 400 800 9.6 14.4 19.2 32.0
5 PzS-ET 450 463.5 / 493.5 101 QUA1050 28.0 525 1050 12.6 18.9 25.2 42.0
6 PzS-ET 540 463.5 / 493.5 119 QUA1200 32.3 600 1200 14.4 21.6 28.8 48.0
7 PzS-ET 630 463.5 / 493.5 137 QUA1350 36.7 675 1350 16.2 24.3 32.4 54.0
8 PzS-ET 720 463.5 / 493.5 155 QUA1650 43.3 825 1650 19.8 29.7 39.6 66.0
9 PzS-ET 810 463.5 / 493.5 173 QUA1800 47.5 900 1800 21.6 32.4 43.2 72.0
10 PzS-ET 900 463.5 / 493.5 191 QUA2100 51.9 1050 2100 25.2 37.8 50.4 84.0
3 PzS-ET 375 569.0 / 599.0 65 QUA780 21.6 390 780 9.4 14.0 18.7 31.2
4 PzS-ET 500 569.0 / 599.0 83 QUA1040 26.9 520 1040 12.5 18.7 25.0 41.6
5 PzS-ET 625 569.0 / 599.0 101 QUA1320 35.2 660 1320 15.8 23.8 31.7 52.8
6 PzS-ET 750 569.0 / 599.0 119 QUA1560 40.6 780 1560 18.7 28.1 37.4 62.4
7 PzS-ET 875 569.0 / 599.0 137 QUA1760 46.1 880 1760 21.1 31.7 42.2 70.4
8 PzS-ET 1000 569.0 / 599.0 155 QUA2080 54.5 1040 2080 25.0 37.4 49.9 83.2
9 PzS-ET 1125 569.0 / 599.0 173 QUA2320 59.8 1160 2320 27.8 41.8 55.7 92.8
10 PzS-ET 1250 569.0 / 599.0 191 QUA2650 65.2 1325 2650 31.8 47.7 63.6 106.0
3 PzS-ET 465 713.5 / 743.5 65 QUA990 26.9 495 990 11.9 17.8 23.8 39.6
4 PzS-ET 620 713.5 / 743.5 83 QUA1280 33.6 640 1280 15.4 23.0 30.7 51.2
5 PzS-ET 775 713.5 / 743.5 101 QUA1680 44.0 840 1680 20.2 30.2 40.3 67.2
6 PzS-ET 930 713.5 / 743.5 119 QUA1980 50.7 990 1980 23.8 35.6 47.5 79.2
7 PzS-ET 1085 713.5 / 743.5 137 QUA2270 57.4 1135 2270 27.2 40.9 54.5 90.8
8 PzS-ET 1240 713.5 / 743.5 155 QUA2640 67.8 1320 2640 31.7 47.5 63.4 105.6
9 PzS-ET 1395 713.5 / 743.5 173 QUA2950 74.6 1475 2950 35.4 53.1 70.8 118.0
10 PzS-ET 1550 713.5 / 743.5 191 QUA3360 81.4 1680 3360 40.3 60.5 80.6 134.4
Translate »